bắc bán cầu

Học thuật
Thân thiện
bắc bán cầu

Bắc bán cầu có nhiều lục địa hơn nam bán cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nửa Trái Đất tính từ đường xích đạo trở lên về phía cực Bắc: "Bắc bán cầu" thuật ngữ địa chỉ phần bề mặt Trái Đất nằmphía bắc của đường xích đạo, kéo dài đến Bắc Cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam nằmBắc bán cầu. (Việt Nam nằmnửa cầu phía bắc.)
    • Mùa Bắc bán cầu thường rơi vào khoảng tháng Sáu đến tháng Tám. (Mùa nửa cầu bắc thường rơi vào khoảng tháng Sáu đến tháng Tám.)
    • Các nước châu Âu đều thuộc Bắc bán cầu. (Các nước châu Âu đều thuộc nửa cầu phía bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắc bán cầu" trong thiên văn học: Thuật ngữ này cũng có thể được dùng để chỉ nửa của một thiên thể (như một hành tinh, mặt trăng) tính từ đường xích đạo của về phía bắc.
    • Phần lớn bề mặt có thể quan sát được của Mặt Trăng thuộc về Bắc bán cầu của . (Phần lớn bề mặt có thể quan sát được của Mặt Trăng thuộc về nửa cầu phía bắc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Nam bán cầu (dt.): Nửa Trái Đất tính từ đường xích đạo trở xuống về phía cực Nam. Đây từ trái nghĩa với "bắc bán cầu".

    • Úc một quốc gia thuộc Nam bán cầu. (Úc một quốc gia thuộc nửa cầu phía nam.)
  • Bán cầu (dt.): Một nửa của hình cầu, thường dùng để chỉ một nửa Trái Đất.

    • Trái Đất được chia thành hai bán cầu bởi đường xích đạo. (Trái Đất được chia thành hai nửa cầu bởi đường xích đạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Nửa cầu Bắc: Cách nói khác, có nghĩa tương đương với "bắc bán cầu".
  • Bán cầu Bắc: Cách nói khác, có nghĩa tương đương với "bắc bán cầu".
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ địa , khoa học thuần túy.
bắc bán cầu

Bắc bán cầu có nhiều lục địa hơn nam bán cầu.

  1. dt. (H. bắc: phương bắc; bán: một nửa; cầu: hình cầu) Nửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực: Phần lớn lục địaBắc bán cầu.