bắc bán cầu

  1. dt. (H. bắc: phương bắc; bán: một nửa; cầu: hình cầu) Nửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực: Phần lớn lục địaBắc bán cầu.
bắc bán cầu
Bắc bán cầu có nhiều lục địa hơn nam bán cầu.